khủng hoảng kinh tế

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn suy thoái nghiêm trọng đột ngột của nền kinh tế: "Khủng hoảng kinh tế" một danh từ ghép chỉ thời kỳ các hoạt động kinh tế của một quốc gia hoặc khu vực suy giảm mạnh, đặc trưng bởi sự sụt giảm sản xuất, thất nghiệp gia tăng, thị trường tài chính bất ổn niềm tin của người tiêu dùng, nhà đầu xuống thấp.
    • Sự đổ vỡ trong hệ thống kinh tế: Cụm từ này cũng có thể mô tả tình trạng hệ thống kinh tế hiện gặp phải những vấn đề trầm trọng, dẫn đến sự gián đoạn trên diện rộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2008 bắt nguồn từ sự sụp đổ của thị trường nhà đất Mỹ. (Giai đoạn suy thoái nghiêm trọng năm 2008 bắt nguồn từ sự sụp đổ của thị trường nhà đất Mỹ.)
    • Nhiều doanh nghiệp phá sản trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế. (Nhiều doanh nghiệp phá sản trong thời kỳ suy thoái nghiêm trọng của nền kinh tế.)
    • Chính phủ đang nỗ lực tìm cách vượt qua khủng hoảng kinh tế. (Chính phủ đang nỗ lực tìm cách vượt qua giai đoạn suy thoái nghiêm trọng của nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khủng hoảng kinh tế toàn cầu": chỉ một cuộc khủng hoảng ảnh hưởng đến hầu hết các nền kinh tế trên thế giới.
    • Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu năm 1929 còn được gọi là Đại Suy thoái.
  • "lâm vào khủng hoảng kinh tế": rơi vào tình trạng suy thoái nghiêm trọng.
    • Quốc gia đó đang lâm vào khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
  • "thoát khỏi khủng hoảng kinh tế": phục hồi sau giai đoạn suy thoái.
    • Phải mất nhiều năm để nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng kinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Khủng hoảng (danh từ): tình trạng nguy kịch, nghiêm trọng (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như chính trị, tinh thần, môi trường).
    • khủng hoảng tinh thần, khủng hoảng niềm tin, khủng hoảng chính trị.
  • Suy thoái kinh tế (danh từ): giai đoạn kinh tế suy giảm, thường ít nghiêm trọng hơn "khủng hoảng kinh tế".
  • Đình trệ (danh từ/động từ): tình trạng ngừng lại, không phát triển.
    • nền kinh tế đình trệ.
Từ đồng nghĩa
  • Nạn kinh tế: tai họa, thảm họa về kinh tế (từ này nhấn mạnh tính chất tai hại).
  • Khủng hoảng tài chính: sự đổ vỡ nghiêm trọng trong hệ thống tài chính, ngân hàng, thường một phần hoặc nguyên nhân dẫn đến "khủng hoảng kinh tế".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm từ "khủng hoảng kinh tế")

  1. Nh. Khủng hoảng, ngh. 2.